体が弱い [Thể Nhược]

からだがよわい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

yếu đuối; sức khỏe kém

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれまれつきたいよわかった。
Anh ấy sinh ra đã có thể trạng yếu ớt.
かれからだよわ子供こどもだった。
Anh ấy là một đứa trẻ yếu ớt.
かれ子供こどもころからだよわかった。
Anh ấy đã yếu ớt khi còn là một đứa trẻ.
どものころは、かれからだよわかった。
Khi còn nhỏ, anh ấy đã yếu ớt.
洋子ようこ叔母おばさんはからだよわすぎてはたらけない。
Dì của Yoko yếu đến mức không thể làm việc.
かれわかいころからだよわかったようだ。
Có vẻ như anh ấy đã yếu ớt khi còn trẻ.
どものころかれはたいへんからだよわかった。
Hồi nhỏ anh ấy rất yếu.
彼女かのじょからだよわこと考慮こうりょれなければならない。
Chúng ta phải xem xét việc cô ấy có sức khỏe yếu.
かれかけは健康けんこうそうだがじつからだよわいらしい。
Anh ấy trông có vẻ khỏe mạnh nhưng thực tế thì có vẻ yếu.
たしかに彼女かのじょわかくてうつくしいが、からだよわい。
Quả thật cô ấy trẻ và xinh đẹp, nhưng sức khỏe yếu.