佐渡 [Tá Độ]
さど
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
Sado (tỉnh cũ nằm trên đảo Sado ở tỉnh Niigata hiện nay)
Danh từ chung
Sado (đảo, tỉnh Niigata)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたはいつ佐渡にたちますか。
Bạn sẽ đến Sado khi nào?
佐渡さんは魅力的な個性の持ち主なのに、その価値が分からず、自分を好まない。
Dù sở hữu một cá tính hấp dẫn, Sado-san không nhận ra giá trị bản thân và không yêu quý chính mình.