住環境 [Trụ Hoàn Cảnh]

じゅうかんきょう

Danh từ chung

môi trường sống; nơi ở

JP: エコロジーのためにしのぶのではなく、自然しぜん調和ちょうわした住環境じゅうかんきょう快適かいてきせい必要ひつようである。

VI: Không phải chịu đựng vì môi trường mà cần có sự thoải mái trong môi trường sống hài hòa với tự nhiên.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もっとも重要じゅうようなのが住環境じゅうかんきょう快適かいてきせいである。
Điều quan trọng nhất là sự thoải mái của môi trường sống.