住所氏名 [Trụ Sở Thị Danh]
じゅうしょしめい
Danh từ chung
họ tên và địa chỉ
JP: 警官は、彼らの住所氏名を詰問した。
VI: Cảnh sát đã thẩm vấn họ về tên tuổi và địa chỉ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
住所氏名を言ってください。
Xin vui lòng nói rõ họ tên và địa chỉ của bạn.
あなたの住所氏名を書きなさい。
Hãy viết tên và địa chỉ của bạn.
警察官は彼らの住所氏名を詰問した。
Cảnh sát đã thẩm vấn địa chỉ và tên tuổi của họ.
氏名と住所をご記入ください。
Vui lòng ghi rõ họ tên và địa chỉ của bạn.
この封筒に住所・氏名を書きなさい。
Hãy viết địa chỉ và tên lên phong bì này.
こちらに氏名・住所・電話番号をご記入ください。
Vui lòng điền tên, địa chỉ và số điện thoại của bạn vào đây.
どうぞここにあなたの住所、氏名、それに電話番号を書いて下さい。
Xin hãy viết địa chỉ, tên, và số điện thoại của bạn vào đây.
もし彼女の住所氏名を知っていれば、私は彼女に手紙が書けるのだが。
Nếu tôi biết địa chỉ và tên của cô ấy, tôi đã viết thư cho cô ấy.