住宅問題 [Trụ Trạch Vấn Đề]
じゅうたくもんだい
Danh từ chung
vấn đề nhà ở
JP: 政府は住宅問題を解決するために何の手段も取らなかった。
VI: Chính phủ không hề có biện pháp nào để giải quyết vấn đề nhà ở.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
政府は住宅問題の解決に最大限の努力を払っていない。
Chính phủ không đang nỗ lực hết sức để giải quyết vấn đề nhà ở.
住宅問題を解決するために、政府が最善を尽くしているとは思えない。
Tôi không nghĩ rằng chính phủ đã làm hết sức mình để giải quyết vấn đề nhà ở.
この団体は、旅行や健康管理といったことに関する情報を配布し、保険業や医療や住宅供給を規制する法律の制定といった、この年齢層の人々に影響のある諸問題に関して投票権を行使するように会員に勧めている。
Tổ chức này khuyến khích thành viên tham gia bỏ phiếu về các vấn đề ảnh hưởng đến nhóm tuổi này như phân phát thông tin về du lịch và quản lý sức khỏe, cũng như các luật điều chỉnh về bảo hiểm, y tế và cung cấp nhà ở.