住み手 [Trụ Thủ]

すみて

Danh từ chung

người thuê

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メアリーはジョンが一緒いっしょはたらいたバスの運転うんてんしゅとなりんでいるのですか。
Mary có sống cạnh nhà tài xế xe buýt mà John từng làm việc cùng không?