住み所 [Trụ Sở]
すみどころ
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
nơi cư trú
🔗 住処・すみか
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼が住んでいる所は町から遠い所に在ります。
Nơi anh ấy sống cách thị trấn rất xa.
息子は離れた所に住んでいる。
Con trai tôi sống ở nơi xa.
月は住むのによい所ではない。
Mặt trăng không phải là nơi tốt để sống.
ボストンって、住むのにいい所?
Boston có phải là một nơi tốt để sống không?
学校には歩いて行ける所に住んでいます。
Tôi sống ở nơi có thể đi bộ đến trường.
人間は世界のあらゆる所に住んでいる。
Con người sống khắp mọi nơi trên thế giới.
日本は大体において住み良い所だ。
Nhìn chung, Nhật Bản là một nơi tốt để sống.
海から10キロの所に住んでるよ。
Tôi sống cách biển 10 km.
私の住んでる所トムに教えないでね。
Đừng nói cho Tom biết chỗ tôi ở nhé.
トムの住んでいる所はここから遠くない。
Nơi Tom sống không xa đây.