住みやすい [Trụ]
住み易い [Trụ Dịch]
すみやすい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
thoải mái để sống (của một khu phố, v.v.); tiện lợi; dễ chịu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
こわれやすいガラス張りの家に住む者は石を投げてはいけない。
Những người sống trong ngôi nhà bằng kính dễ vỡ thì không nên ném đá.
人とロボットが世の中を住みやすくする為に協力できるでしょう。
Con người và robot có thể cùng nhau làm cho thế giới này dễ sống hơn.