低速 [Đê Tốc]

ていそく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

tốc độ thấp; tốc độ chậm

JP: わたしたちみちすがらずっと低速ていそく運転うんてんしなければならなかった。

VI: Chúng tôi đã phải lái xe chậm suốt quãng đường.