低空飛行 [Đê Không Phi Hành]
ていくうひこう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Độ phổ biến từ: Top 32000
Danh từ chung
bay ở độ cao thấp
JP: 住民は低空飛行訓練に抗議を行った。
VI: Cư dân đã phản đối việc huấn luyện bay thấp.
Danh từ chung
có kết quả kém liên tục (điểm số, doanh số, v.v.); chỉ vừa đủ qua; gần như thất bại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
カモメが低空飛行してるよ。
Có một con mòng biển đang bay thấp.
ヘリコプターが超低空飛行をしています。
Có một chiếc trực thăng đang bay siêu thấp.