低空 [Đê Không]
ていくう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Độ phổ biến từ: Top 31000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
độ cao thấp; bầu trời thấp
JP: かもめが低空を飛んでいる。
VI: Mòng biển đang bay thấp.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
カモメが低空飛行してるよ。
Có một con mòng biển đang bay thấp.
住民は低空飛行訓練に抗議を行った。
Cư dân đã phản đối việc huấn luyện bay thấp.
ヘリコプターが超低空飛行をしています。
Có một chiếc trực thăng đang bay siêu thấp.