低用量 [Đê Dụng Lượng]
ていようりょう
Danh từ chung
Lĩnh vực: Dược lý
liều thấp (thuốc, vắc xin, v.v.); liều lượng thấp
Danh từ chung
Lĩnh vực: Dược lý
liều thấp (thuốc, vắc xin, v.v.); liều lượng thấp