低度 [Đê Độ]
ていど
Danh từ chung
mức độ thấp; hạng thấp; lớp thấp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本ではスヌーピーに比べてチャーリー・ブラウンの知名度はずっと低い。
Ở Nhật Bản, độ nổi tiếng của Charlie Brown thấp hơn nhiều so với Snoopy.
タトエバって,サイト名が日本語のくせに日本での知名度は低いですよね。
Tatoeba, mặc dù tên là tiếng Nhật nhưng lại không nổi tiếng ở Nhật Bản.