[Đê]

てい

Tiền tố

thấp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

血圧けつあつひくいですね。
Huyết áp của bạn thấp đấy.
このやまひくいです。
Ngọn núi này thấp.
いつもより気温きおんひくい。
Hôm nay lạnh hơn mọi khi.
わたし血圧けつあつひくいです。
Tôi bị huyết áp thấp.
トムはこえひくい。
Tom có giọng nói trầm.
血圧けつあつひくいんだ。
Tôi bị huyết áp thấp.
みずひくきにながれる。
Nước chảy xuôi.
トムは血圧けつあつひくい。
Tom có huyết áp thấp.
和菓子わがし洋菓子ようがしよりカロリーがひくい。
Bánh kẹo Nhật có lượng calo thấp hơn bánh kẹo phương Tây.
わたしはあなたよりもひくい。
Tôi thấp hơn bạn.