位置につく [Vị Trí]
位置に着く [Vị Trí Khán]
いちにつく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
Vào vị trí
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
選手達はみな位置についていた。
Tất cả các vận động viên đều đã sẵn sàng tại vị trí của mình.