似た者 [Tự Giả]
にたもの
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
người giống nhau
JP:
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私たち、似た者同士ね。
Chúng ta giống nhau nhỉ.
彼の庶民的な経歴は前任者のそれと似ている。
Nền tảng bình dân của anh ấy giống với người tiền nhiệm.
自由は山巓の空気に似ている。どちらも弱い者には堪えることは出来ない。
Tự do giống như không khí trên đỉnh núi, không phải ai cũng chịu đựng được.
詩人が言葉に対していだく愛情にも似た感情を、科学者は事実(たとえばらばらの事実であれ)に対していだく。
Giống như nhà thơ yêu từ ngữ, nhà khoa học yêu sự thật.