似たり寄ったり [Tự Kí]

似たりよったり [Tự]

にたりよったり

Tính từ đuôi naDanh từ chung

tương tự

JP: どっちのふくにしたらいいかからない。あかいのもみどりのもたりよったりでまよってしまう。

VI: Tôi không biết nên chọn bộ quần áo nào, cả bộ đỏ và bộ xanh đều tương tự nhau khiến tôi phân vân.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みんなたりったりだ。
Mọi người đều giống nhau cả thôi.
この付近ふきんいえは、どれもたりったりだから、見分みわけがつかないんだよな。
Các ngôi nhà xung quanh đây đều giống nhau, khó phân biệt lắm.