[Tự]


Hậu tố

giống

JP: あのおとこ父親ちちおやだ。

VI: Cậu bé kia giống bố.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ははです。
Giống mẹ.
てもつかない。
Không giống nhau chút nào.
たものはたものによっていく。
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
彼女かのじょ父親ちちおやだ。
Cô ấy giống bố mình.
あかちゃんは父親ちちおやだ。
Đứa bé giống bố.
かれ父親ちちおやだ。
Anh ấy giống bố mình.
メアリーは父親ちちおやだ。
Mary giống bố.
息子むすこ父親ちちおやる。
Con trai giống bố.
彼女かのじょ母親ははおやです。
Cô ấy giống mẹ.
かれ祖父そふだ。
Anh ấy giống ông mình.