伸るか反るか [Thân Phản]
乗るか反るか [Thừa Phản]
のるかそるか
Cụm từ, thành ngữTrạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
được ăn cả ngã về không; một mất một còn
JP: のるかそるかの瀬戸際まできた。
VI: Đến lúc phải quyết định sống còn.