伝達手段 [Vân Đạt Thủ Đoạn]
でんたつしゅだん
Danh từ chung
phương tiện truyền thông
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
言語は伝達の手段である。
Ngôn ngữ là phương tiện truyền đạt.
英語は伝達の手段だ。
Tiếng Anh là phương tiện giao tiếp.
言葉は伝達の手段である。
Ngôn ngữ là phương tiện truyền đạt.
言語は人間の思想を伝達手段である。
Ngôn ngữ là phương tiện truyền đạt tư tưởng của con người.
言葉は人々が他人と意思伝達をする手段である。
Ngôn ngữ là phương tiện mà con người sử dụng để giao tiếp với nhau.
英語は世界のどんなものよりもすばらしい意志伝達手段である。
Tiếng Anh là phương tiện truyền đạt ý chí tuyệt vời nhất trên thế giới.
言語は人々が他人と伝達し合うのに使う手段である。
Ngôn ngữ là phương tiện mà mọi người sử dụng để giao tiếp với nhau.
しかしながら、伝達の手段として言語を持っているのは、人間だけである。
Tuy nhiên, chỉ có con người mới có phương tiện truyền đạt là ngôn ngữ.