伝統ある [Vân Thống]
でんとうある
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
lâu đời; truyền thống
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
古い伝統が消滅しつつある。
Những truyền thống cũ đang dần biến mất.
正月の伝統的な行事が嫌いな人もある。
Có người cũng ghét các nghi thức truyền thống của ngày Tết.
名古屋大学には女生徒が法を犯す伝統がある。
Ở Đại học Nagoya có truyền thống phá luật của nữ sinh viên.
結婚の贈り物として伝統的にお金を与える人種集団はたくさんある。
Có nhiều nhóm người truyền thống tặng tiền như một món quà cưới.
古い家屋は、特に日本の伝統的な家屋は、湿気が多く現代生活に不都合な事がある。
Những ngôi nhà cũ, đặc biệt là những ngôi nhà truyền thống của Nhật Bản, thường ẩm ướt và không phù hợp với cuộc sống hiện đại.