伝染性 [Vân Nhiễm Tính]
でんせんせい
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
Lĩnh vực: Y học
truyền nhiễm; lây nhiễm
JP: 湿疹も伝染性だって。
VI: Chàm cũng có tính lây nhiễm.