伝い [Vân]

づたい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Hậu tố

📝 sau danh từ; thường là 〜に

dọc theo

🔗 伝う

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なみだ彼女かのじょほおつたった。
Nước mắt lăn dài trên má cô ấy.
うれしなみだほおつたった。
Nước mắt hạnh phúc đã lăn dài trên má.
かれ首筋くびすじがすっとつたった。
Máu đã trôi dọc theo cổ anh ấy.
うれしなみだ彼女かのじょほおつたった。
Nước mắt hạnh phúc lăn dài trên má cô ấy.
なみだ彼女かのじょほおつたってながちた。
Nước mắt lăn dài trên má cô ấy.
大粒おおつぶなみだほおつたってながちた。
Nước mắt lớn chảy dài trên má.
あつなみだ彼女かのじょほおつたった。
Nước mắt nóng hổi lăn dài trên má cô ấy.
なみだ彼女かのじょほおつたってながれた。
Nước mắt lăn dài trên má cô gái.
なみだ一筋ひとすじトムのほおつたっていった。
Một dòng nước mắt lăn dài trên má Tom.
いちしずくなみだ彼女かのじょほおつたってちた。
Một giọt nước mắt lăn dài trên má cô ấy và rơi xuống.