会計簿 [Hội Kế Bộ]
かいけいぼ
Danh từ chung
sổ kế toán
JP: 彼はその会計簿に金額を記入した。
VI: Anh ấy đã ghi số tiền vào sổ kế toán.
Danh từ chung
sổ kế toán
JP: 彼はその会計簿に金額を記入した。
VI: Anh ấy đã ghi số tiền vào sổ kế toán.