会計報告 [Hội Kế Báo Cáo]
かいけいほうこく
Danh từ chung
báo cáo tài chính
JP: ポールは会計報告の裏面操作について知識があったので、その隠れた才能を発揮して必要なものを全て手に入れていた。
VI: Paul có kiến thức về thao túng báo cáo tài chính, vì vậy anh ấy đã phát huy tài năng ẩn của mình và có được mọi thứ cần thiết.