会社都合退職 [Hội Xã Đô Hợp Thoái Chức]
かいしゃつごうたいしょく
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
nghỉ việc theo yêu cầu của công ty
🔗 自己都合退職
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの会社は今、希望退職者に退職金を多く都合することで人員削減を図っている。
Công ty đó hiện đang cố gắng giảm nhân sự bằng cách trả nhiều tiền cho những người muốn nghỉ hưu tự nguyện.