会社帰り [Hội Xã Quy]

かいしゃがえり

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Trạng từ

trên đường về nhà từ công ty

JP: 昨日きのう会社かいしゃがえりにむかし彼女かのじょにバッタリった。

VI: Hôm qua, tôi tình cờ gặp lại người yêu cũ sau khi tan sở.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

会社かいしゃかえりに、ちょっと一杯いっぱいやってかないか。
Sau giờ làm, bạn có muốn đi nhậu một chút không?