会社に出る [Hội Xã Xuất]

かいしゃにでる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đi làm; có mặt tại nơi làm việc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはもう会社かいしゃた。
Cô ấy đã rời khỏi công ty.
わたしがその会社かいしゃたのはひとちしたかったからだ。
Tôi rời công ty đó vì tôi muốn tự lập.
大学だいがくのちちち会社かいしゃしょくた。
Sau khi ra trường, tôi đã có được một công việc trong công ty của bố.
かれだれにも一言ひとことわないで会社かいしゃていった。
Anh ấy đã rời công ty mà không nói một lời với ai.
わたし毎朝まいあさ7時ななじいえ会社かいしゃかう。
Tôi rời nhà lúc 7 giờ và đi đến công ty mỗi sáng.
会社かいしゃたら、メールしてね。ばんはんあたたなおすから。
Khi rời công ty, nhắn tin cho tôi nhé. Tôi sẽ hâm nóng bữa tối.
くいたれる会社かいしゃじゃ、おおきな成長せいちょうのぞめないね。
Ở công ty mà cái đinh nhô ra thì bị đóng, thì không thể mong đợi sự phát triển lớn.
この30年間さんじゅうねんかん広告こうこく会社かいしゃ大手おおてたばこ会社かいしゃのおきゃくをのどからるほどしがった。
Trong 30 năm qua, các công ty quảng cáo đã rất khao khát trở thành khách hàng của các công ty thuốc lá lớn.
上司じょうしがあまりにおおくの仕事しごとをよこしたので、わたし会社かいしゃれなかった。
Vì sếp đã giao quá nhiều công việc, tôi đã không thể rời công ty.