会わせる [Hội]

遭わせる [Tao]

逢わせる [Phùng]

あわせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

làm cho (ai đó) gặp; để (ai đó) gặp

JP:じょうさんにわせていただきたい。

VI: Tôi muốn gặp cô gái.

🔗 会う

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

phơi bày; chịu đựng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれつまかれ記者きしゃたちわせなかった。
Vợ anh ấy không cho anh ấy gặp các phóng viên.
そのはなしわたしがニューヨークでったひとおもさせる。
Câu chuyện đó khiến tôi nhớ đến một người tôi đã gặp ở New York.
かれめんかってうと、時々ときどきわたし不思議ふしぎ気持きもちにさせる。
Khi đối mặt gặp gỡ, đôi khi anh ấy làm tôi cảm thấy kỳ lạ.
両家りょうけなんだいにもわたる不和ふわ解消かいしょうするために、両家りょうけ指導しどうしゃわせるべきだ。
Cần phải tổ chức cuộc gặp giữa các nhà lãnh đạo của hai gia đình để giải quyết mối bất hòa trải qua nhiều thế hệ giữa hai bên.
わたしはテレビ番組ばんぐみのためにった医者いしゃにギクリとさせられた。かれは、こんアレルギーの症状しょうじょうがないからといって気楽きらくかまえていてはいけないと警告けいこくしたのだ。
Bác sĩ mà tôi đã phỏng vấn cho một chương trình đã dọa tôi một phen hết hồn. Ông ấy nói là tôi không được lơ là chỉ vì lúc này tôi không có triệu chứng dị ứng.