休部 [Hưu Bộ]
きゅうぶ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
tạm ngừng hoạt động câu lạc bộ
JP: バドミントン部はまともな部員が極端に少ないため、ほとんど廃部ないし休部状態だった。
VI: Đội cầu lông gần như bị giải thể hoặc tạm ngừng hoạt động do số lượng thành viên ổn định cực kỳ ít.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
vắng mặt hoạt động câu lạc bộ