休肝日 [Hưu Can Nhật]
きゅうかんび
Danh từ chung
⚠️Từ hài hước, đùa cợt
📝 chơi chữ trên 休館日
ngày không uống rượu; ngày nghỉ uống rượu
ngày nghỉ cho gan
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
主人は晩酌が楽しみなので、発泡酒を6缶以上は空けていますし、日本酒の燗が5本も6本も空いていて、たまに休肝日ということで飲まない日もあるのですが2日以上続いたことはありません。
Chồng tôi mong chờ giờ nhậu, ông ấy uống hết ít nhất 6 lon bia sủi và 5 đến 6 chai sake nóng, và dù có những ngày nghỉ uống để bảo vệ gan nhưng chưa bao giờ kéo dài quá hai ngày.