休暇旅行 [Hưu Hạ Lữ Hành]
きゅうかりょこう
Danh từ chung
chuyến du lịch nghỉ dưỡng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
休暇を利用して海外旅行をする学生がますます増えている。
Ngày càng có nhiều sinh viên tận dụng kỳ nghỉ để đi du lịch nước ngoài.
彼は休暇を利用してニューヨークに旅行に行く途中、旧友の所にちょっと立ち寄った。
Anh ấy đã ghé thăm một người bạn cũ trên đường đi du lịch đến New York trong kỳ nghỉ.