休刊日 [Hưu Khan Nhật]

きゅうかんび
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Danh từ chung

ngày nghỉ báo; ngày không xuất bản báo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

東京とうきょう日経新聞にっけいしんぶんは、祝日しゅくじつのため休刊きゅうかんでした。
Báo Nikkei của Tokyo không phát hành vì ngày lễ.