休め [Hưu]

やすめ

Thán từ

nghỉ ngơi!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やすめ!
Nghỉ đi!
明日あしたって、仕事しごとやすめる?
Ngày mai có thể nghỉ việc được không?
この仕事しごとがすんだらたっぷりやすめる。
Sau khi công việc này xong, bạn có thể nghỉ ngơi thỏa thích.
ちょっとやすめてコーヒーをもうじゃないか。
Hãy nghỉ tay một chút và uống cà phê nhé.
彼女かのじょ針仕事はりしごとやすめておちゃんだ。
Cô ấy đã nghỉ tay may vá để uống trà.
今日きょうこれをわらせれば、明日あしたやすめるね。
Nếu hôm nay chúng ta làm xong việc này, ngày mai chúng ta có thể nghỉ.
すわってやすめるしずかな場所ばしょだけでいのです。
Chỉ cần một nơi yên tĩnh để ngồi nghỉ là đủ.
もうすぐ昼食ちゅうしょく時間じかんです。やすめてかるべませんか。
Sắp đến giờ ăn trưa rồi. Nghỉ tay và ăn nhẹ một chút nhé.
一日ついたちちゅうはたらいていたトムは、からだやすめたかった。
Tom đã làm việc cả ngày và muốn nghỉ ngơi.
さあさあすわってつかれきったあしやすめなさい。
Nào nào, hãy ngồi xuống và nghỉ ngơi cho đôi chân mệt mỏi của bạn.