休み中 [Hưu Trung]
やすみちゅう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
trong kỳ nghỉ
JP: しかし、この少年達は、ウッドさんの農場で休み中を過ごしました。
VI: Nhưng những cậu bé này đã dành kỳ nghỉ tại trang trại của ông Wood.
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
📝 thường. như お休み中
đóng cửa tạm thời
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
休み中にどこへいくつもりですか。
Bạn dự định đi đâu trong kỳ nghỉ?
休み中の費用は、これで足りるかな?
Chi phí trong kỳ nghỉ này, liệu đã đủ chưa?
彼は私達に休み中に書くエッセイの宿題をだした。
Anh ấy đã giao bài tập viết luận trong kỳ nghỉ cho chúng tôi.
今日は学校が休みだったので、一日中家でテレビを見ていた。
Hôm nay trường học nghỉ nên tôi đã xem TV ở nhà cả ngày.
休み中に置き勉してると没収されるんだよな。
Nếu mang sách vở để học trong kỳ nghỉ thì sẽ bị tịch thu.
「ゆみ先輩って、今日はどうしてお休みなんですか?」「あっ、猫が家出したらしいよ」「えっ?それって、OKなんですか?」「OKだよ。彼女の有休だから。彼女にお願いしようと思ってた資料があるんだけど、今日中によろしくね」「はい」
"Yumi senpai hôm nay nghỉ làm sao?" "À, có vẻ như con mèo của cô ấy bỏ nhà đi." "Thật à? Được không vậy?" "Được mà. Hôm nay cô ấy nghỉ phép mà. Tôi định nhờ cô ấy một số tài liệu, nhưng làm ơn giúp tôi xử lý trong hôm nay nhé." "Vâng."