休みなく [Hưu]

休み無く [Hưu Vô]

やすみなく

Trạng từ

không nghỉ ngơi; không mệt mỏi; không ngừng nghỉ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やすみを余裕よゆうなんてないよ。
Tôi không có thời gian rảnh để nghỉ ngơi.
かれらは昼夜ちゅうややすみなくはたらいた。
Họ đã làm việc không ngừng nghỉ ngày đêm.
その機械きかいやすみなくうごく。
Cái máy đó hoạt động liên tục.
自分じぶんやすみを必要ひつようなんてないよ。
Bạn không cần phải hủy kỳ nghỉ của mình.
あさからやすみなくゆきつづいている。
Từ sáng sớm, tuyết đã rơi không ngừng.
どものころやすみのにつまらないとおもったことなどいちもないよ。
Hồi nhỏ, tôi chưa bao giờ cảm thấy buồn chán vào những ngày nghỉ.
やすみのまえなどはすこ羽目はめはずしてむのだが、もりなかちゃりでむと二日酔ふつかよいがまったくない。
Khi uống quá chén trước kỳ nghỉ thì tôi thường uống trà cây duzhong pha loãng và không hề bị dư âm ngày hôm sau.