伊勢海老 [Y Thế Hải Lão]

伊勢エビ [Y Thế]

伊勢えび [Y Thế]

伊勢蝦 [Y Thế Hà]

竜蝦 [Long Hà]

いせえび – 伊勢エビ
いせエビ – 伊勢エビ
イセエビ – 伊勢エビ

Danh từ chung

tôm hùm Nhật

JP: 伊勢いせエビが大好だいすきなのですが、非常ひじょうたかいのです。

VI: Tôi rất thích tôm hùm Ise nhưng chúng thật là đắt đỏ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

美味おいしい伊勢いせ海老えびべられるおみせれてってください。
Hãy đưa tôi đến cửa hàng nơi có thể ăn tôm hùm ngon.