企業倒産 [Xí Nghiệp Đảo Sản]

きぎょうとうさん

Danh từ chung

phá sản doanh nghiệp

JP: 企業きぎょう倒産とうさん先月せんげつ高水準こうすいじゅん推移すいいした。

VI: Số phá sản doanh nghiệp tháng trước vẫn ở mức cao.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

無数むすうしょう企業きぎょう不景気ふけいきのときに倒産とうさんした。
Vô số doanh nghiệp nhỏ đã phá sản trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
その企業きぎょう倒産とうさんするといううわさひろまっている。
Có tin đồn rằng công ty đó sắp phá sản.