任せとけ [Nhâm]

まかせとけ

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

để tôi lo

🔗 任せる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まかせといて。
Cứ để tôi lo.
トムにまかせとけ。
Cứ để Tom lo.
もうあいつにまかせとけばいいんじゃないか?
Cứ để mặc anh ấy làm đi, có sao đâu.