仲間たち [Trọng Gian]

仲間達 [Trọng Gian Đạt]

なかまたち

Danh từ chung

bạn bè; đồng đội

🔗 仲間

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちは仲間なかまです。
Chúng ta là đồng đội.
わたしたちは長年ながねん仲間なかまである。
Chúng tôi là bạn bè lâu năm.
仲間なかまたちよ、どうもありがとう。
Các bạn bè ơi, cảm ơn các bạn rất nhiều.
わたしたちの仲間なかまはいりなさい。
Hãy tham gia vào nhóm của chúng tôi.
あのひとたちは仲間なかまです。
Họ là bạn cùng đi câu cá.
わたしたちの仲間なかまはいるのが有利ゆうりだ。
Tham gia nhóm của chúng tôi có lợi.
村人むらびとたちは我々われわれ仲間なかまれまいとした。
Người dân làng đã cố gắng không cho chúng tôi tham gia vào nhóm của họ.
若者わかもの仲間なかま親戚しんせきひとたちにわかれをげた。
Chàng trai trẻ đã chào tạm biệt bạn bè và người thân.
でも、仲間なかまたちはこころざしはあっても、資金しきん調達ちょうたつやマネジメントには無知むちでした。
Dù có ý chí, các đồng đội vẫn thiếu hiểu biết về tài chính và quản lý.