仲を取り持つ [Trọng Thủ Trì]

仲をとりもつ [Trọng]

なかをとりもつ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”

làm mai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メアリーは、トムとジョンのなかとうとしてみたが、失敗しっぱいわった。
Mary đã cố gắng làm trung gian cho Tom và John nhưng thất bại.