仲の良い [Trọng Lương]
仲のいい [Trọng]
仲のよい [Trọng]
なかのよい
– 仲の良い・仲のよい
なかのいい
– 仲のいい
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
thân thiết; gần gũi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
弟とは仲が良いよ。
Tôi và em trai rất thân thiết.
トムとは仲が良かった。
Tôi và Tom có mối quan hệ tốt.
2人は仲が良かったの?
Hai người họ thân thiết với nhau chứ?
彼は級友と仲が良い。
Anh ấy có mối quan hệ tốt với bạn cùng lớp.
彼はブラウンさんと仲が良い。
Anh ấy rất thân với ông Brown.
私は近所の人と仲が良い。
Tôi có mối quan hệ tốt với hàng xóm.
結婚生活は夫婦仲が良ければ天国であり、夫婦仲が悪ければこの世の地獄である。
Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.
彼等は意見を異にするのに、相変わらず仲が良い。
Họ có ý kiến khác nhau nhưng vẫn thân thiết như xưa.
私たちは10年前から仲の良い友達です。
Chúng tôi là bạn thân từ mười năm trước.
仲の良い友達といると、時間が経つのが早い。
Khi ở bên bạn bè thân thiết, thời gian trôi qua thật nhanh.