仲に入る [Trọng Nhập]

なかにはいる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

làm trung gian

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

高校こうこう時代じだいはいってたクラブは、先輩せんぱい後輩こうはいなかがとってもよかったよ。
Câu lạc bộ mà tôi tham gia thời trung học có mối quan hệ rất tốt giữa các thành viên.