仲が悪い [Trọng Ác]
なかがわるい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
có mối quan hệ xấu; bất hòa
JP: 商売敵は仲が悪い。
VI: Đối thủ trong kinh doanh thường không hòa thuận.
🔗 仲の悪い
Trái nghĩa: 仲が良い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私達はお互い仲が悪い。
Chúng ta không hòa thuận với nhau.
トムはメアリーと仲が悪い。
Tom không hòa thuận với Mary.
ジムはクラスメート達と仲が悪い。
Jim không hòa thuận với các bạn cùng lớp.
トムとメアリーって、仲が悪いの?
Tom và Mary không hợp nhau phải không?
結婚生活は夫婦仲が良ければ天国であり、夫婦仲が悪ければこの世の地獄である。
Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.
私達は長い間お互いに仲が悪かった。
Chúng tôi đã không hòa thuận với nhau trong một thời gian dài.
トムとジムは長年の間、仲が悪い。
Tom và Jim đã không ưa nhau trong nhiều năm.
トムとメアリーって、仲が悪いんでしょ?
Tom và Mary không hợp nhau phải không?
トムとメアリーって、仲が悪いんだよ。
Tom và Mary không hợp nhau đâu.