仲がいい [Trọng]

仲が良い [Trọng Lương]

なかがいい
なかがよい – 仲が良い

Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

thân thiết; thân mật; hòa thuận

JP: わたしかれなかがいい。

VI: Tôi và anh ấy thân thiết với nhau.

JP: わたしはあのおとこなかがよかった。

VI: Tôi đã thân với người đàn ông đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはメアリーといいなかだった。
Tom và Mary rất thân thiết với nhau.
クラスになかいいひといる?
Bạn có ai thân trong lớp không?
わたしおとうとなかがいい。
Tôi rất thân với em trai mình.
かれ同級生どうきゅうせいなかがいい。
Anh ấy rất thân với bạn cùng lớp.
きみわたしはとてもなかがいい。
Chúng ta rất thân nhau.
トムはメアリーとなかがいい。
Tom thân thiết với Mary.
かれらはご近所きんじょなかがいい。
Họ có mối quan hệ tốt với hàng xóm.
トムってメアリーとなかいいの?
Tom có thân thiết với Mary không?
すごいなかのいい友達ともだちから手紙てがみがきた。
Tôi nhận được thư từ một người bạn thân thiết.
かあさんとおとうさん、どちらとなかがいいですか?
Bạn thân thiết với mẹ hay bố hơn?