仮にも [Phản]

かりにも

Trạng từ

📝 với câu phủ định

(không) một chút nào; (không) trong bất kỳ trường hợp nào

Trạng từ

dù sao đi nữa; ít nhất; nếu ... chút nào; ngay cả trong ý nghĩa nhỏ nhất

JP: かりにも価値かちがあるものならばなんでも価値かちがある。

VI: Nếu là việc đáng làm, thì nên làm cho tốt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かりにそれが本当ほんとうだとしましょう。
Giả sử điều đó là sự thật.
かりっていればわたしたちにはなすだろう。
Nếu biết chắc chắn thì họ đã nói cho chúng ta.
かり海外かいがいくとしたら、フランスへくだろう。
Nếu đi nước ngoài, tôi sẽ chọn Pháp.
かり競馬けいばでたまたま大穴おおあなてたとしましょう。
Giả sử bạn tình cờ trúng một cú đánh lớn trong đua ngựa.
かりまれわるようなことがあれば、音楽家おんがくかになりたい。
Nếu có thể tái sinh, tôi muốn trở thành nhạc sĩ.
かり戦争せんそうこるとしたらどうしますか。
Nếu chiến tranh xảy ra, bạn sẽ làm gì?
かりきみいいぶん本当ほんとうだとしても、それはいいわけにはならない。
Dù lời nói của bạn có đúng, nó cũng không phải là lời bào chữa.
かりわたしかえりがおそくなっても、おきていないでいいですよ。
Dù tôi về muộn, bạn không cần thức đợi đâu.
もしかり外国がいこくむことになれば、イギリスにむだろう。
Nếu tôi có cơ hội sống ở nước ngoài, tôi sẽ sống ở Anh.
かりわたしがあなたなら、帰宅きたくしてゆっくりやすむのだが。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ về nhà và nghỉ ngơi thôi.