代車 [Đại Xa]

だいしゃ

Danh từ chung

xe cho mượn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ガソリンだいたかくなってきたので、くるま手放てばなさなければならなかった。
Vì giá xăng dầu tăng cao, tôi đã phải bán xe.