代親 [Đại Thân]

だいしん

Danh từ chung

cha mẹ đỡ đầu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

じゅうだい子供こどもたちはおやから独立どくりつしたいとおもっている。
Các thiếu niên muốn độc lập với cha mẹ.