代用 [Đại Dụng]
だいよう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
thay thế
JP: この箱はテーブルの代用となる。
VI: Cái hộp này có thể thay thế cho bàn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いざとなったら、傘が武器の代用になる。
Khi cần thiết, cái ô có thể thay thế cho vũ khí.
この流動体は接着剤の代用になります。
Chất lỏng này có thể dùng thay cho keo dán.
そして、賃金として得た代用貨幣はその店でしか使えませんでした。
Và tiền lương họ nhận được chỉ có thể sử dụng tại cửa hàng đó.
通貨、すなわち、当時だれもが用いていた言い方に従えば、通常の王国法貨を与える代わりに、雇い主は従業員に代用貨幣をあたえていました。そして、この代用貨幣は金属だったり、木だったり、厚紙だったりしました。
Tiền tệ, hay theo cách nói mà ai cũng sử dụng vào thời đó, thay vì đưa ra tiền tệ chính thức của vương quốc, nhà tuyển dụng đã cung cấp cho nhân viên tiền thay thế, có thể là kim loại, gỗ hoặc bìa cứng.
この代用貨幣では、会社の直営店に行き、その店で食料品や衣料を買うことしかできませんでした。
Với tiền thay thế này, bạn chỉ có thể đến cửa hàng trực thuộc công ty và mua thực phẩm và quần áo ở đó.