代父 [Đại Phụ]
だいふ
Danh từ chung
cha đỡ đầu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
父は50代です。
Bố tôi đang ở độ tuổi 50.
私の父は20代で結婚しました。
Bố tôi đã kết hôn khi còn ở độ tuổi 20.
ディナー代は150ドルになったが、父が払ってくれた。
Hóa đơn bữa tối lên đến 150 đô la, nhưng bố đã trả giúp.
あの会社との取り引きは父の代から糸を引くように切れない。
Mối giao dịch với công ty đó không bao giờ đứt từ thời cha tôi.